Thông báo

Hình ảnh tiêu biểu

 

21270862 1283118088464217 6363666267096390772 n

 

 

 

 

 

Thống kê truy cập

051156
Today
Yesterday
This Week
Last Week
This Month
Last Month
All days
6
203
1046
48603
4375
6123
51156

Your IP: 18.210.28.227
Server Time: 2019-11-22 00:00:37

Kế hoạch bán trú năm 2018-2019

UBND QUẬN  NAM TỪ LIÊM

TRƯỜNG TIỂU HỌC MỄ TRÌ


Số:      /KH- THMT

CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

Độc lập - Tự do - Hạnh phúc


             Mễ Trì, ngày  29  tháng 8 năm 2018

KẾ HOẠCH

Công tác bán trú năm học 2018 - 2019

  Căn cứ hướng dẫn số 3676/SGD&ĐT ngày 31/8/2018 của Sở Giáo dục và đào tạo về việc hướng dẫn thực hiện nhiệm vụ giáo dục tiểu học năm học 2018 – 2019;

 Căn cứ kế hoạch 444/KH-PGD&ĐT  ngày 6/9/2018  về kế hoạch năm học 2018-2019 cấp tiểu học của phòng GD&ĐT  Quận Nam Từ Liêm;

          Căn cứ  Kế hoạch năm học 2018-2019 và tình hình thực tế của nhà trường;

Trường Tiểu học Mễ Trì xây dựng Kế hoạch công tác bán trú  năm học 2018 - 2019 như sau:

I. Mục đích, yêu cầu:

- Thực hiện tốt nhiệm vụ chỉ đạo của ngành về tổ chức dạy học 2 buổi/ ngày, thực hiện linh hoạt, đa dạng các hoạt động.

- Tạo thói quen sinh hoạt tập thể và nề nếp cho học sinh. Rèn thói quen ăn uống, nghỉ ngơi đúng giờ và ý thức giữ vệ sinh cho các em.

- Tiết kiệm được thời gian đưa đón con đến trường của PHHS, tạo điều kiện để PHHS yên tâm đi làm. Các em được ăn, ngủ, nghỉ ngơi đúng giờ, khoa học để học sinh có sức khỏe và tinh thần thỏa mái tiếp thu kiến thức vào buổi chiều. Rèn thói quen sinh hoạt tập thể có nền nếp cho học sinh.

- Thu hút học sinh thông qua việc tổ chức và quản lí tốt việc nghỉ trưa, ăn trưa cho học sinh; ngoài thời gian ngủ trưa, tổ chức các hoạt động giáo dục trong giờ nghỉ trưa phù hợp như nghe nhạc, nghe kể chuyện, đọc sách,...

II. Nội dung và giải pháp:

1. Thực tế nhà trường

a. Về học sinh : Tổng số Học sinh toàn trường:  1833 HS/ 38 lớp, trong đó có 960  HS  ăn bán trú.

b. Cơ sở vật chất:  

 - Bếp nấu: diện tích 150 mvới thiết kế đúng quy định, có tủ bát, tủ để

thực phẩm khô,  bếp ga đạt tiêu chuẩn,…

- Nhà ăn: diện tích 200 m2 với  50 bộ bàn ăn  và 300 ghế ngồi

- Các phòng bếp, phòng ăn đều đẩy đủ quạt,  bóng điện, đảm bảo vệ sinh, thoáng mát về mùa hè, ấm vào mùa đông.

2. Kế hoạch chỉ đạo tực hiện

  1. Ban chỉ đạo:
  2. Các văn bản chỉ đạo
  3. Quyết định về việc thành lập ban chỉ đạo công tác bán trú năm học 2018- 2019
  4. Quyết định về việc thành lập Tổ công tác Bán trú năm học 2018 - 2019
  5. Danh sách ban chỉ đạo công tác bán trú.
  6. Danh sách tổ công tác bán trú.
  7. Bảng phân công trông bán trú
  8. Danh sách HS bán trú
  9. Kế hoạch công tác bán trú.
  10. Biên bản họp tổ bán trú.
  11. Biên bản họp kiểm tra công tác bán trú.
  12. Sổ theo dõi công tác bán trú.
  13.  Sổ kiểm thực ba bước
  14.  Giấy khám sức khỏe của GV-NV trông bán trú
  15.  Hồ sơ năng lực công ty. ( ĐC Vạn )

S

TT

Họ và tên

Chức vụ

Nhiệm vụ cụ thể

1

Nguyễn Minh Tiệp

 Hiệu trưởng- Trưởng ban

Chỉ đạo chung, lựa chọn nhà cung cấp suất ăn, chịu trách nhiệm về An toàn thực phẩm

2

Nguyễn Thị Mai Hoa

Phó HT- Phó trưởng ban

- Phụ trách công tác bán trú (lập kế hoạch BT , họp hàng tháng, phân công GV trông, phân công phòng ăn, ngủ).

- Kiểm tra thực đơn, suất ăn, tổng hợp các thông tin báo cáo khi cần thiết.

- Trực BT thứ hai, thứ tư

3

Vũ Thị Khuê

Phó HT- Phó trưởng ban

- Phụ trách CSVC, Vệ sinh bán trú, ghi Biên bản họp BT.

- Trực BT thứ ba, thứ năm, thứ sáu

4

Đặng Thị Kim Liên

CT công đoàn - Ủy viên

Phối hợp Kiểm tra thực đơn, suất ăn.

5

Nguyễn Văn Dũng

Chủ tịch Hội cha mẹ HS

Phối hợp Kiểm tra thực đơn, suất ăn, nhà cung cấp

5

Bùi Thị Vạn

Kế toán - Ủy viên

Cập nhật số liệu thu, chi, quyết toán thu, chi theo từng tháng cho công ty, nhân viên trông trưa.

6

Nguyễn Thị Hồng Trang

Y tế , thủ quỹ- Ủy viên

Phụ trách công tác kiểm tra vệ sinh, an toàn thực phẩm, lưu     ( hủy) mẫu thức ăn theo quy định.. Thu tiền và thanh toán tiền cho các bộ phận.

b. Nội dung quản lí

- Quản lí sĩ số HS ăn bán trú.

- Quản lí CSVC bán trú.                                                                          

- Quản lí chi- tiêu bán trú.

- Quản lí số lượng, chất lượng thực phẩm và vệ sinh an toàn thực phẩm.

- Quản lí  HS ăn ngủ

c. Biện pháp quản lí

-Ngay từ tháng 8, nhà trường kiểm kê tài sản, tiếp nhận CSVC phục vụ bán trú.

-  Nhà trường kí hợp đồng với các nhà cung cấp có giấy phép kinh doanh và có kiểm định chất lượng, thời gian giao nhận thực phẩm: 6h00’hàng ngày.

- Chuẩn bị nhân sự và phân công rõ người, rõ việc cho công tác bán trú:

d. Quy định cụ thể :

* Đối với nhân viên nhà bếp:

- Thực hiện nghiêm túc : “ Mười nguyên tắc vàng”.

- Trang phục đúng qui định khi làm việc.      

- Đảm bảo vệ sinh khi chế biến, chia khẩu phần và trong cả khi HS ăn.

- Chế biến và thường xuyên thay món ăn theo thực đơn cho hợp khẩu vị HS.

- Hàng ngày lưu vật phẩm đã chế biến trong tủ lạnh.

- Thường xuyên lau chùi, đánh rửa, dọn dẹp khu vực nhà bếp và bàn ghế, nơi ăn của HS cho sạch sẽ.

- Được tập huấn kiến thức về VSTTP và khám sức khoẻ định kì.

* Đối với GV- NV  tham gia chăm sóc bán trú:

1- GVCN phải bàn giao HS ăn bán trú cho GV trông trưa tại lớp

B¸o sè HS ¨n tr­íc 8 giê 30 s¸ng hµng ngµy, ®«n ®èc, nh¾c nhë HS , dÉn HS xuèng phßng ¨n, th­êng xuyªn trao ®æi víi GV tr«ng vÒ t×nh h×nh HS.

2- GV trông trưa phải nắm bắt sĩ số, hướng dẫn học sinh làm vệ sinh trước và sau khi ăn.  Hướng dẫn HS vào vị trí ngồi ăn, quán xuyến, động viên HS ăn hết khẩu phần.

- GV trông trưa phải quản lí HS ăn, lên phòng ngủ đúng giờ (11h30’), quản lý HS từ 11h 50 phút đến 13h 45 phút. Giặt khăn mặt 1tuần 1lần, giặt gối 1tháng 1 lần. 

- GV trông trưa phải quản lý HS, không được ngủ trưa.

- Sau khi ngủ dậy, GV phải sắp xếp bàn ghế, chải đầu tóc cho HS gọn gàng, sạch sẽ.

- Theo dõi tình hình HS ăn, ngủ trưa, GV trông trưa phải bàn giao HS cho giáo viên dạy tiết 1 buổi chiều và GV chủ nhiệm lớp, có gì bất thường phải báo cáo ngay với Ban chỉ đạo để xử lý kịp thời.

3- Nhân viên y tế phải ở lại chăm sóc sức khỏe cho học sinh và xử lý khi có vấn đề về sức khỏe học sinh, kiểm tra vệ sinh nhà bếp, nhận thực phẩm.

4- GV trực BT : Đến sớm nhận thực phẩm cùng nhân viên y tế và nhà bếp, theo dõi tình hình bán trú trong ngày trực cùng BGH.

* Quy định đối với học sinh  bán trú:

- Đi học chuyên cần, nghiêm túc thực hiện nội quy giờ học, giờ sinh hoạt bán trú. Phải thật thà, lễ phép, kính trọng thầy, cô giáo và người lớn tuổi. Tôn trọng bạn bè, thương yêu các em nhỏ, không gây gổ đánh nhau.

- Làm tốt công tác vệ sinh như:  Rửa tay bằng xà phòng trước và sau khi đi vệ sinh; ít nhất phải ăn hết khẩu phần ăn của mình; Giữ trật tự , không nói chuyện, cười đùa và làm mất vệ sinh khi ăn và khi ngủ. Giữ vệ sinh phòng ăn, phòng ngủ và vệ sinh cá nhân sạch sẽ, ngăn nắp. Bỏ rác đúng nơi quy định.

- Bảo vệ tất cả các tài sản trong phòng ăn, phòng ngủ, tài sản của nhà trường tài sản cá nhân và tài sản của các bạn cùng bán trú.

- Tự giác sắp xếp gối, chăn gọn gàng và để vào đúng vị trí sau khi ngủ dậy.

- Nhặt được của rơi phải trả lại ngay cho người bị mất hoặc nộp cho nhà trường để thông báo cho người mất đến nhận.

- Không tự ý đi ra ngoài khu vực nhà trường và phòng khác chơi trong giờ ăn, nghỉ trưa. Nếu muốn ra ngoài phải xin phép và được sự đồng ý của giáo viên quản lý.

- Đoàn kết, kỷ luật, chấp hành tốt mọi nội quy nhà trường đề ra.

- Mọi vấn đề đột xuất phải báo cáo, có ý kiếnvới Ban giám hiệu nhà trường,

giáo viên phụ trách.

e. Kế hoạch thu chi bán trú

STT

Nội dung thu - chi

Số tiền

Diễn giải

1

Thu tiền ăn

25 000 đồng/ bữa

Trả công ty theo hợp đồng suất ăn

2

Thu trang bị bán trú

100000 đồng/HS/năm

Chi mua chăn, gối, chiếu, khăn mặt, sũa chũa bàn ngủ của HS…

3

Thu tiền chăm sóc bán trú

1500000 đồng/HS/tháng

Chi hàng tháng cho GV trông trưa, các bộ phận phục vụ bán trú

g. Chế độ họp

 - Họp đột xuất khi có vấn đề về bán trú .

 - Họp định kì 1lần/ tháng .

 - Kiểm tra giám sát thường kỳ 1 tháng/1 lần ; kiểm tra đột xuất.

KẾ HOẠCH THÁNG

Tháng

Nội dung công việc

Người thực hiện

8. 2018

- Thống kê sĩ số ăn bán trú.

- Chuẩn bị cơ sở vật chất phục vụ bán trú.

- Dọn nhà bếp, phòng ăn , ngủ

- Giặt chăn, gối cho lớp bán trú.

- Ký hợp đồng mua thực phẩm, hợp đồng với cấp dưỡng.

- Hoàn thành hồ sơ sổ sách bán trú

- Bổ sung chăn, chiếu, đệm, gối, khăn mặt.

- Kiểm tra thực đơn hàng ngày trong tuần.

- GVCN

- BGH + GVNV

- Nhân viên bán trú

- Hiệu trưởng, kế toán, nhà cung cấp

- Kế toán; thủ quỹ.

- Đ/C Hoa

- Đ/C Khuê

- GV trực + BGH

9. 2018

- Họp Ban chỉ đạo công tác chăm sóc sức khỏe, VSMT, công tác bán trú: phân công nhiệm vụ, thông qua dự toán chi và kế hoạch thực hiện.

- Phân công, Ổn định chỗ ăn ngủ cho học sinh bán trú.

- Học nội quy bán trú

- Kiểm tra số lượng và chất lượng lương thực, thực phẩm

- Kiểm tra khâu chế biến thức ăn.

- Kiểm tra khâu chia cơm.

- Kiểm tra nề nếp ăn trưa

- Kiểm tra vệ sinh an toàn thực phẩm.

- Kiểm tra phòng ngủ của học sinh.

- Kiểm tra nề nếp học sinh ăn bữa phụ.

- Cuối tuần VS, cọ rửa nhà bếp cùng các vật dụng trong bếp.

- Cuối tháng giặt vỏ gối 

- Thu tiền ăn bán trú: từ 10-20 hàng tháng.

- Họp quyết toán, rút kinh nghiệm cuối tháng.

- Ban chỉ đạo sức khỏe, Tổ bán trú

- ĐC Hoa

- Tổ bán trú

- CB y tế + GV trực bán trú

- BGH và GV trực

- BGH, CB  y tế, GV trực

- BGH

- NV y tế

- BGH

- Tổ bếp

- NV trông BT

- Thủ quỹ, Kế toán

10. 2018

- Kiểm tra số lượng và chất lượng lương thực, thực phẩm, chế biến thức ăn, khâu chia cơm, VSATTP và nề nếp ăn trưa, ăn bữa phụ, chỗ ngủ của HS.

- Thu tiền ăn bán trú: từ 1-10 hàng tháng.

- Tiến hành mua chăn cho bán trú.

- Cuối tuần VS, cọ rửa nhà bếp cùng các vật dụng trong bếp.

- Cuối tháng giặt vỏ gối. 

- BGH, GV trực bán trú, NV ytế

- Thủ quỹ, kế toán

- Tổ bếp

- NV trông BT

11. 2018

- Kiểm tra số lượng và chất lượng lương thực, thực phẩm

- Kiểm tra khâu chế biến thức ăn.

- Kiểm tra khâu chia cơm.

- Kiểm tra nề nếp ăn trưa

- Thu tiền ăn bán trú: từ 5-10 hàng tháng.

- Kiểm tra vệ sinh an toàn thực phẩm.

- Cuối tuần VS, cọ rửa nhà bếp cùng các vật dụng trong bếp.

- Cuối tháng giặt vỏ gối, chiếu, phơi ruột gối

* Chuẩn bị chăn ấm cho học sinh đắp mùa đông.

BGH, GV trực bán trú, NV ytế

ĐC Hoa + GV trực + NV y tế

Thủ quỹ, kế toán

đ/c Trang + Ban TT. NV y tế

 Tổ bếp

NV trông BT

Đ/C Khuê

12. 2018

- Kiểm tra số lượng và chất lượng lương thực, thực phẩm

- Kiểm tra khâu chế biến thức ăn.

- Kiểm tra khâu chia cơm.

- Kiểm tra nề nếp ăn trưa

- Kiểm tra nề nếp học sinh ăn bữa phụ.

- Kiểm tra vệ sinh an toàn thực phẩm.

- Cuối tuần VS, cọ rửa nhà bếp cùng các vật dụng trong bếp.

- Cuối tháng giặt vỏ gối, chiếu, phơi ruột gối

* Kiểm kê CSVC của nhà bếp.

BGH, GV trực bán trú, NV ytế

NV Y tế

BGH + GV trực

Tổ bếp

GV trông BT

ĐC Khuê

1. 2019

- Kiểm tra số lượng và chất lượng lương thực, thực phẩm

- Kiểm tra khâu chế biến thức ăn.

- Kiểm tra khâu chia cơm.

- Kiểm tra nề nếp ăn trưa

- Kiểm tra nề nếp học sinh ăn bữa phụ.

- Kiểm tra vệ sinh an toàn thực phẩm.

- Cuối tuần VS, cọ rửa nhà bếp cùng các vật dụng trong bếp.

- Cuối tháng giặt vỏ gối,phơi ruột gối

* Mua sắm thêm CSVC ( nếu có )

BGH, GV trực bán trú, NV ytế

BGH + NV Y tế

BGH + GV trực

Tổ bếp

GV trông BT

Kế toán

2. 2019

- Kiểm tra số lượng và chất lượng lương thực, thực phẩm

- Kiểm tra khâu chế biến thức ăn.

- Kiểm tra khâu chia cơm.

- Kiểm tra nề nếp ăn trưa

- Kiểm tra nề nếp học sinh ăn bữa phụ.

- Kiểm tra vệ sinh an toàn thực phẩm.

- Cuối tuần VS, cọ rửa nhà bếp cùng các vật dụng trong bếp.

- Cuối tháng giặt vỏ gối, chiếu, phơi ruột gối

* Dọn phòng ăn, ngủ, phun thuốc muỗi trước khi nghỉ Tết

- BGH, GV trực bán trú, NV ytế

NV Y tế

BGH + GV trực

Tổ bếp

GV trông BT

GV trông bán trú

3. 2019

- Kiểm tra số lượng và chất lượng lương thực, thực phẩm

- Kiểm tra khâu chế biến thức ăn.

- Kiểm tra khâu chia cơm.

- Kiểm tra nề nếp ăn trưa

- Kiểm tra nề nếp học sinh ăn bữa phụ.

- Kiểm tra vệ sinh an toàn thực phẩm.

- Cuối tuần VS, cọ rửa nhà bếp cùng các vật dụng trong bếp.

- Cuối tháng giặt vỏ gối, chiếu, phơi ruột gối.

BGH, GV trực bán trú, NV ytế

NV Y tế

BGH + GV trực

Tổ bếp

GV trông BT

4. 2019

- Kiểm tra số lượng và chất lượng lương thực, thực phẩm

- Kiểm tra khâu chế biến thức ăn.

- Kiểm tra khâu chia cơm.

- Kiểm tra nề nếp ăn trưa

- Kiểm tra nề nếp học sinh ăn bữa phụ.

- Kiểm tra vệ sinh an toàn thực phẩm.

- Cuối tuần VS, cọ rửa nhà bếp cùng các vật dụng trong bếp.

- Cuối tháng giặt vỏ gối, chiếu, phơi ruột gối

BGH, GV trực bán trú, NV ytế

NV Y tế

BGH + GV trực

Tổ bếp

GV trông BT

5. 2019

- Kiểm tra số lượng và chất lượng lương thực, thực phẩm

- Kiểm tra khâu chế biến thức ăn.

- Kiểm tra khâu chia cơm.

- Kiểm tra nề nếp ăn trưa

- Kiểm tra nề nếp học sinh ăn bữa phụ.

- Kiểm tra vệ sinh an toàn thực phẩm.

- Cuối tuần VS, cọ rửa nhà bếp cùng các vật dụng trong bếp.

- Cuối tháng giặt vỏ gối, chiếu, phơi ruột gối

* Kiểm kê CSVC bán trú cuối năm.

BGH, GV trực bán trú, NV ytế

NV Y tế

BGH + GV trực

Tổ bếp

GV trông BT

Đ/C Trang, Khuê

Nơi nhận:

- Phòng GD&ĐT

- Tổ CM

- Lưu VP

 HIỆU TRƯỞNG

 Nguyễn Minh Tiệp


 

 


             UBND QUẬN NAM TỪ LIÊM

             TRƯỜNG TIỂU HỌC MỄ TRÌ

             Số:      /QĐ-THMT

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

Độc lập – Tự do – Hạnh phúc


Mễ Trì, ngày 29  tháng 8   năm 2018

 

 

 

 

 

QUYẾT ĐỊNH

Về việc thành lập Ban chỉ đạo công tác Bán trú năm học 2018- 2019

HIỆU TRƯỞNG TRƯỜNG TIỂU HỌC MỄ TRÌ

         

Căn cứ hướng dẫn số 3676/SGD&ĐT ngày 31/8/2018 của Sở Giáo dục và đào tạo về việc hướng dẫn thực hiện nhiệm vụ giáo dục tiểu học năm học 2018 – 2019;

 Căn cứ kế hoạch 444/KH-PGD&ĐT  ngày 6/9/2018  về kế hoạch năm học 2018-2019 cấp tiểu học của phòng GD&ĐT  Quận Nam Từ Liêm.

          Căn cứ  Kế hoạch năm học 2018-2019 và tình hình thực tế của nhà trường.

QUYẾT ĐỊNH

          Điều 1: Thành lập Ban chỉ đạo công tác Bán trú năm học 2018- 2019 (Có danh sách kèm theo).

          Điều 2:  Ban chỉ đạo công tác Bán trú cã nhiÖm vô  x©y dùng, triÓn khai kÕ ho¹ch, ®Ò ra nh÷ng quy ®Þnh cô thÓ vÒ nhiÖm vô, quyÒn h¹n cu¶ tõng thµnh viªn.

          Điều 3: Các đồng chí có tên trên chịu trách nhiệm thi hành quyết định này.

                   Quyết định có hiệu lực kể từ ngày kí ./.

Nơi nhận:                                                  

- Phòng GD&ĐT (để b/c);

- Như điều 1 (thực hiện);

- Lưu VT.

HIỆU TRƯỞNG

Nguyễn Minh Tiệp

 

 

 

             UBND QUẬN NAM TỪ LIÊM

             TRƯỜNG TIỂU HỌC MỄ TRÌ

             Số:      /QĐ-THMT

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

Độc lập – Tự do – Hạnh phúc


                           Mễ Trì, ngày 29  tháng 8   năm 2018

 

 

 

 

 

QUYẾT ĐỊNH

Về việc thành lập Tổ công tác Bán trú năm học 2018- 2019

HIỆU TRƯỞNG TRƯỜNG TIỂU HỌC MỄ TRÌ

         

Căn cứ hướng dẫn số 3676/SGD&ĐT ngày 31/8/2018 của Sở Giáo dục và đào tạo về việc hướng dẫn thực hiện nhiệm vụ giáo dục tiểu học năm học 2018 – 2019;

 Căn cứ kế hoạch 444/KH-PGD&ĐT  ngày 6/9/2018  về kế hoạch năm học 2018-2019 cấp tiểu học của phòng GD&ĐT  Quận Nam Từ Liêm;

           Căn cứ vàoKế hoạch năm học 2018-2019, số lượng học sinh đăng kí ăn bán trú và tình hình thực tế của nhà trường.

QUYẾT ĐỊNH

          Điều 1: Thành lập Tổ công tác Bán trú năm học 2018- 2019 (Có danh sách kèm theo).

          Điều 2: Tổcông tác Bán trú và cán bộ giáo viên, nhân viên toàn trường triển khai kế hoạch,  báo cáo kết  quả công tác Bán trú của trường Tiểu học Mễ Trì năm học 2018- 2019

          Điều 3: Các đồng chí có tên trên chịu trách nhiệm thi hành quyết định này.

                      Quyết định có hiệu lực kể từ ngày kí ./.

Nơi nhận:                                                   

- Phòng GD&ĐT (để b/c);

- Như điều 1 (thực hiện);

- Lưu VT.

HIỆU TRƯỞNG

Nguyễn Minh Tiệp

TRƯỜNG TIỂU HỌC MỄ TRÌ

DANH SÁCH BAN CHỈ ĐẠO CÔNG TÁC BÁN TRÚ

NĂM HỌC 2018- 2019

( Kèm theo Quyết định số     /QĐ- THMT1, ngày  29   tháng  8  năm 2018  )

S

TT

Họ và tên

Chức vụ

Nhiệm vụ cụ thể

1

Nguyễn Minh Tiệp

 Hiệu trưởng- Trưởng ban

Chỉ đạo chung, lựa chọn nhà cung cấp suất ăn, chịu trách nhiệm về An toàn thực phẩm

2

Nguyễn Thị Mai Hoa

Phó HT- Phó trưởng ban

- Phụ trách công tác bán trú (lập kế hoạch BT , họp hàng tháng, phân công GV trông, phân công phòng ăn, ngủ).

- Kiểm tra thực đơn, suất ăn, tổng hợp các thông tin báo cáo khi cần thiết.

- Trực BT thứ hai, thứ tư

3

Vũ Thị Khuê

Phó HT- Phó trưởng ban

- Phụ trách CSVC, Vệ sinh bán trú, ghi Biên bản họp BT.

- Trực BT thứ ba, thứ năm, thứ sáu

4

Đặng Thị Kim Liên

CT công đoàn - Ủy viên

Phối hợp Kiểm tra thực đơn, suất ăn.

5

Nguyễn Văn Dũng

Chủ tịch Hội cha mẹ HS

Phối hợp Kiểm tra thực đơn, suất ăn, nhà cung cấp

5

Bùi Thị Vạn

Kế toán - Ủy viên

Cập nhật số liệu thu, chi, quyết toán thu, chi theo từng tháng cho công ty, nhân viên trông trưa.

6

Nguyễn Thị Hồng Trang

Y tế , thủ quỹ- Ủy viên

Phụ trách công tác kiểm tra vệ sinh, an toàn thực phẩm, lưu ( hủy) mẫu thức ăn theo quy định.. Thu tiền và thanh toán tiền cho các bộ phận.


TRƯỜNG TIỂU HỌC MỄ TRÌ

DANH SÁCH TỔ CÔNG TÁC BÁN TRÚ

                                                                   NĂM HỌC 2018- 2019

( Kèm theo Quyết định số     /QĐTHMT, ngày  29   tháng  8  năm 2018)

STT

Họ và tên

Chức vụ

Nhiệm vụ

1

Nguyễn Thị Mai Hoa

Phó Hiệu trưởng

Tổ trưởng

- Phụ trách công tác bán trú (lập kế hoạch BT , họp hàng tháng, phân công GV trông, phân công phòng ăn, ngủ).

- Kiểm tra thực đơn, suất ăn, tổnBg hợp các thông tin báo cáo khi cần thiết.

- Trực BT thứ tư,năm, sáu

2

Vũ Thị Khuê

Phó Hiệu trưởng

Tổ phó

- Phụ trách CSVC, Vệ sinh bán trú, ghi Biên bản họp BT.

- Trực BT thứ hai, thứ ba

3

Đặng Thị Kim Liên

CT công đoàn

Ủy viên

Phối hợp Kiểm tra thực đơn, suất ăn.

4

Nguyễn T. Hồng Trang

CB Y tế

Ủy viên

Phụ trách công tác kiểm tra vệ sinh, an toàn thực phẩm, căm sóc sức khoẻ HS, lưu( hủy) mẫu thức ăn theo quy định. Thu tiền và thanh toán tiền cho các bộ phận.

5

Ngô Thị Ngọc

Nhân viên văn phòng

Theo dõi số lượng HS đăng ký ăn hàng ngày khớp số lượng với nhà bếp, tính số lượng suất ăn các lớp.

6

Đỗ Đức Phương

Tổng phụ trách Đội

Quản lý chung HS giờ nghỉ trưa

6

Nguyễn Văn Thứ

Bếp trưởng

Ủy viên

Nấu ăn, chia TĂ

7

Nguyễn Thị Xuyến

TB Thanh tra ND

Ủy viên

Phối hợp Kiểm tra thực đơn, suất ăn…định kỳ, đột xuất

8

Nguyễn Thị Hiển

Giáo viên - Ủy viên

Chăm sóc  HS ăn, ngủ

9

Nguyễn Thanh Lam

Giáo viên - Ủy viên

Chăm sóc  HS ăn, ngủ

10

Đặng Thị Mai Hiên

Giáo viên - Ủy viên

Chăm sóc  HS ăn, ngủ

11

Vũ Hoài Mi

Giáo viên - Ủy viên

Chăm sóc  HS ăn, ngủ

12

Nguyễn Thị Thanh Thảo

Giáo viên - Ủy viên

Chăm sóc  HS ăn, ngủ

13

Ngô Thị Thanh

Giáo viên - Ủy viên

Chăm sóc  HS ăn, ngủ

14

Tạ Thị Huyền

Giáo viên - Ủy viên

Chăm sóc  HS ăn, ngủ

15

Đặng Thị Phượng

Giáo viên - Ủy viên

Chăm sóc  HS ăn, ngủ

16

Trần Thị Yên

Giáo viên - Ủy viên

Chăm sóc  HS ăn, ngủ

17

Phạm Ngọc Ly

Giáo viên - Ủy viên

Chăm sóc  HS ăn, ngủ

18

Nguyễn Thị Thu Hằng

Giáo viên - Ủy viên

Chăm sóc  HS ăn, ngủ

19

Nguyễn Đàm Thanh Loan

Giáo viên - Ủy viên

Chăm sóc  HS ăn, ngủ

20

Đỗ Thị Mai

Nhân viên - Ủy viên

Chăm sóc  HS ăn, ngủ

21

Đỗ Thị Bảy

Nhân  viên - Ủy viên

Chăm sóc  HS ăn, ngủ

22

Đỗ Trà My

Giáo viên - Ủy viên

Chăm sóc  HS ăn, ngủ

23

Vũ Thị Thuỳ Linh

Giáo viên - Ủy viên

Chăm sóc  HS ăn, ngủ

24

Nguyễn Hồng Nhung

Giáo viên - Ủy viên

Chăm sóc  HS ăn, ngủ

25

Nguyễn Thị Hà

Giáo viên - Ủy viên

Chăm sóc  HS ăn, ngủ

26

Quách Thị Hường

Giáo viên - Ủy viên

Chăm sóc  HS ăn, ngủ

27

Bùi Thị Thuý Ninh

Giáo viên - Ủy viên

Chăm sóc  HS ăn, ngủ

28

Lê Thị Chính

Giáo viên - Ủy viên

Chăm sóc  HS ăn, ngủ

29

Trần Thùy Linh

Giáo viên - Ủy viên

Chăm sóc  HS ăn, ngủ

30

Bùi Như Mai

Giáo viên - Ủy viên

Chăm sóc  HS ăn, ngủ

31

TrầnThị Phương Chi

Giáo viên - Ủy viên

Chăm sóc  HS ăn, ngủ

32

Đinh Thị Mai Phương

Giáo viên - Ủy viên

Chăm sóc  HS ăn, ngủ

33

Nguyễn Tú  Uyên

Giáo viên - Ủy viên

Chăm sóc  HS ăn, ngủ

34

Phạm Hương Giang

Giáo viên - Ủy viên

Chăm sóc  HS ăn, ngủ

35

Nguyễn Phương Hoa

Giáo viên - Ủy viên

Chăm sóc  HS ăn, ngủ


                                        DANH SÁCH PHÂN CÔNG BÁN TRÚ

STT

GV TRÔNG

Lớp

SỐ HS

ĂN

NGỦ

1

Hiên

1A 2

39

Nhà ăn

1A2

2

Loan + Thanh

1A4 + 1A1

30+22= 52

Nhà ăn

1A4

3

Lam + Linh( MT)

1A3 + 2H

23 +24 = 47

Nhà ăn

1A3

4

Yên

1A5

43

Nhà ăn

1A5

5

Thảo + Mai TV

1A7 +1 A6

27 + 24= 51

A7

1A7

6

Bảy

1A8

32

A8

1A8

7

Ly+ N.Mai

1A9

42

A9

1A9

8

Oanh + Hiển

A10+ 4D + 2B

21 + 16 + 8= 45

A10

1A10

9

Mi + Chi

2C + 2B

28 + 24= 52

2C

2C

10

Phương

2D

35

2D

2D

11

Hoa + Uyên

2E + 2G

22+25= 47

3A

3A

12

Hằng

2K

37

Nhà ăn

2K

13

Phượng

3A + 3E

29+86= 47

3E

3E

14

Huyền

4B + 3C

15 + 25= 40

1A6

1A6

15

Bích + Yến

3B + 3G

21 + 23 = 44

3B

3B

16

Nhung  + Liên

4A + 5E

29 + 15= 44

Nhà ăn

1A1

17

Giang + Linh (4H)

4G + 4H+ 4E

11 + 18 + 17 = 46

4G

4G

18

Nhung C + Chính

4K + 4C + 5A

16 + 18 + 13=47

2B

2B

19

5B + 3D

20+ 17= 37

4H

4H

20

Q. Hường

5C + 2A

13+34= 47

2A

2A

21

Ninh

5D +  5G

11 + 24= 35

5D

5D

 

                                                        Tổng số Học sinh ăn: 910

 

Gương mặt tiêu biểu

Hoạt động câu lạc bộ

tintuc

 

 

 

Sổ liên lạc điện tử

Liên kết website

Untitled-1